Đối tượng Membership Plan
Thuộc tính
-
membership_plan_id
stringbắt buộcMã định danh duy nhất của gói hội viên.
-
facility_id
stringmột trong haiCung cấp loại mã định danh cơ sở được cấu hình cho tích hợp của bạn: dùng facility_id cho tích hợp liên kết trực tiếp, hoặc linking_identifier cho tích hợp dùng mã định danh liên kết. Không gửi cả hai; API sử dụng loại mã định danh được cấu hình cho tài khoản đối tác của bạn và bỏ qua loại còn lại. Tìm hiểu thêmMã định danh duy nhất của cơ sở trong Performance Hub.
-
linking_identifier
stringmột trong haiCung cấp loại mã định danh cơ sở được cấu hình cho tích hợp của bạn: dùng facility_id cho tích hợp liên kết trực tiếp, hoặc linking_identifier cho tích hợp dùng mã định danh liên kết. Không gửi cả hai; API sử dụng loại mã định danh được cấu hình cho tài khoản đối tác của bạn và bỏ qua loại còn lại. Tìm hiểu thêmGiá trị mã định danh duy nhất mà đối tác dùng cho từng địa điểm (ví dụ: "Branch ID", "Location Code", "Store Number"). Tìm hiểu thêm
-
name
stringbắt buộcTên gói dễ đọc (ví dụ:
"Office tenant – business hours","Student – term access","Hotel guest","10 Class Pack"). -
billing_cycle
stringtùy chọnTần suất thanh toán. Một trong các giá trị
weekly,fortnightly,monthly,annuallyhoặcone_time. -
price
integertùy chọnChi phí cơ bản tính theo đơn vị tiền tệ nhỏ nhất (cent đối với USD/AUD).
-
currency
stringtùy chọnMã tiền tệ ISO 4217 (ví dụ:
"AUD","USD"). -
description
stringtùy chọnMô tả tiếp thị hoặc mô tả nội bộ không bắt buộc.
-
active_members
integertùy chọnSố hội viên đang hoạt động sử dụng gói hội viên này
-
is_recurring
booleantùy chọnGói có tự động gia hạn hay không.
-
is_trial
booleantùy chọnĐây có phải là gói dùng thử hay không.
-
visible_to_public
booleantùy chọnGói có thể được tự mua hay không.
-
duration_days
integertùy chọnSố ngày gói hội viên có hiệu lực.
-
access_zones
arraytùy chọnMảng các khu vực ra vào có trong gói hội viên. Mỗi khu vực có thể xác định giờ ra vào riêng. Xem Khu vực ra vào để biết chi tiết.
-
class_limit
integertùy chọnSố lớp học tối đa được phép (null nếu không giới hạn).
Đối tượng Membership Plan
Ví dụ này sử dụng facility_id. Đối với tích hợp dùng mã định danh liên kết, hãy gửi "linking_identifier": "branch_downtown" thay thế.
{
"membership_plan_id": "plan_99999",
"facility_id": "550e8400-e29b-41d4-a716-446655440000",
"name": "Office tenant – business hours",
"description": "Weekday access to the level 3 tenancy and the end-of-trip facilities",
"billing_cycle": "monthly",
"price": 8900,
"currency": "AUD",
"duration_days": 30,
"is_recurring": true,
"is_trial": false,
"visible_to_public": false,
"active_members": 245,
"access_zones": [
{
"name": "Level 3 Tenancy",
"description": "Lift lobby, offices and meeting rooms on level 3",
"access_hours": {
"mon": [["07:00", "19:00"]],
"tue": [["07:00", "19:00"]],
"wed": [["07:00", "19:00"]],
"thu": [["07:00", "19:00"]],
"fri": [["07:00", "19:00"]]
}
},
{
"name": "End-of-trip Facilities",
"description": "Bike storage, lockers and showers",
"access_hours": {
"mon": [["06:00", "20:00"]],
"tue": [["06:00", "20:00"]],
"wed": [["06:00", "20:00"]],
"thu": [["06:00", "20:00"]],
"fri": [["06:00", "20:00"]]
}
}
],
"class_limit": null
}